Changlin đã có gần 30 năm liên doanh toàn diện với hãng
Nhật Bản. Cùng với
, ChangLin sản xuất và lắp ráp hoàn thiện máy xúc đào
với năng suất trên 10.000 (mười nghìn) chiếc mỗi năm. Ngoài máy xúc Komatsu PC210-8, hãng còn sản xuất máy xúc đào ChangLin PC210-8 có giá bán....Đọc Thêm
GIÁ BÁN & ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNG
Quý khách hàng có thể tham khảo mức giá bán so với máy xúc Komatsu PC200-8/ Komatsu PC210-8, ưu nhược điểm sản phẩm và đánh giá của khách hàng đã sử dụng máy xúc ChangLin PC210-8 trong gần 10 năm qua »»Tại đây
Video máy đào PC210-8 thi công cao tốc Bắc Nam
I. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ MÁY ĐÀO CHANGLIN PC210-8
Chúng tôi giới thiệu tổng quan về sản phẩm này trong một bài viết riêng, quý khách hàng có thể Xem »»Tại Đây. Bài viết bao gồm những nội dung mà khách hàng thường quan tâm như:
-Giá bán, chất lượng & xuất xứ máy xúc ChangLin PC200-8/ PC210-8
-Lợi ích bạn nhận được khi mua sản phẩm
-Động cơ Komatsu SAA6D102E(Cummins 6BTA5.9) kim phun cơ.
-Bơm thủy lực Nhật Bản K3V112DT, sản xuất tại Hàn Quốc.
-Van thủy lực, mô tơ thủy lực Nhật Bản, sản xuất tại Hàn Quốc.
-Mức tiêu hao nhiên liệu 13,0 lít / giờ hoạt động.
-Giá bán phụ tùng & đánh giá về chất lượng sản phẩm của khách hàng đã sử dụng sản phẩm trong gần 10 năm qua.
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY XÚC ĐÀO PC210-8
|
ĐỘNG CƠ(Tùy chọn) |
DÙNG CHO DẦU DIESEL THÔNG THƯỜNG |
DÙNG CHO DẦU DIESEL TIÊU CHUẨN CHÂU ÂU |
|
Model |
Cummins 6BTAA5.9(Komatsu SAA6D102E) |
Cummins QSB7 (Komatsu SAA6D107E) |
|
Kiểu |
Làm mát bằng nước, 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp |
Làm mát bằng nước, 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp |
|
Kim phun nhiên liệu |
Kim phun cơ |
Kim phun điện tử |
|
Khí nạp |
Turbo tăng áp, khí nạp được làm mát trước khi vào buồng đốt |
Turbo tăng áp, khí nạp được làm mát trước khi vào buồng đốt |
|
Xả khí thải |
Ống xả giảm thanh cơ khí |
Ống xả KDPF giảm thanh có bầu lọc gốm, kim loại quý, hóa chất Ure, cảm biến khí thải điện tử |
|
Tiêu chuẩn khí thải |
EU Stage 2A |
EU Stage 4A |
|
Số lượng xi lanh |
6 xi lanh |
6 xi lanh |
|
Đường kính xi lanh |
102 mm |
107 mm |
|
Hành trình piston |
120 mm |
124 mm |
|
Dung tích buồng đốt |
5,88 lít |
6,69 lít |
|
Tiêu hao nhiên liệu |
13,0 lít / giờ hoạt động |
16,5 lít / giờ hoạt động |
|
Công suất (SAE J1995) |
Tổng 112 kW 150 HP |
110 kW 148 HP |
|
Vòng quay định mức |
1950 vòng / phút |
2000 vòng / phút |
|
Momen xoắn max |
62 kgf/1500 vòng / phút |
62 kgf/1500 vòng / phút |
|
Mô tơ khởi động |
24V / 4,5 kW |
24V / 4,5 kW |
|
Máy phát |
24V/ 70A |
24V/ 70A |
|
Nhà sản xuất |
Cummins Hoa Kỳ |
Cummins Hoa Kỳ |
|
Xuất xứ |
Sản xuất tại Trung Quốc |
Sản xuất tại Trung Quốc |
|
Thông tin tham khảo |
Động cơ Cummins 6BTAA5.9 được hãng Komatsu Nhật Bản định danh lại là Komatsu SAA6D102E. Động cơ này rất quen thuộc tại thị trường Việt Nam, có nhiều ưu điểm như công suất cao, rất bền bỉ, không kén nhiên liệu, tiêu thụ nhiên liệu 13,0 lít/h, dễ sửa chữa, phụ tùng rất phổ biến, dễ mua do động cơ này đã được hãng Komatsu sử dụng trên rất nhiều model máy xúc Komatsu như: -Komatsu PC200-6/ PC200LC-6/ PC200-7/ PC200LC-7 -Komatsu PC210-6/ PC210LC-6/ PC210-7/ PC210LC-7 -Komatsu PC220-6/PC220LC-6/ PC220-7/ PC220LC-7 -Komatsu PC230-6/ PC230LC-6/ PC230-7/ PC230LC-7 -Komatsu PC240-6/ PC240LC-6/ PC240-7/ PC240LC-7 -Komatsu PC250-6/ PC250LC-6/ PC250-7/ PC250LC-7 -Komatsu PC270-6/ PC270LC-6/ PC270-7/ PC270LC-7 Động cơ Cummins QSB7 được hãng Komatsu Nhật Bản định danh lại là Komatsu SAA6D107E thường dùng cho máy xúc Komatsu PC210-8, Komatsu PC210-10, Komatsu PC210-11. |
|
|
HỆ THỐNG THỦY LỰC |
||
|
Bơm Chính |
||
|
Kiểu |
Piston có lưu lượng thay đổi |
|
|
Bơm cho mạch |
Cần, tay gầu, gầu, quay toa và di chuyển |
|
|
Lưu lượng tối đa |
2 x 220 lít / phút |
|
|
Dung tích |
2 x 112 cc |
|
|
Hãng sản xuất |
Kawasaki Nhật Bản |
|
|
Xuất xứ |
Sản xuất hoàn thiện tại Hàn Quốc |
|
|
Độ bền sử dụng |
Bơm thủy lực Kawasaki sản xuất tại Hàn Quốc có độ bền sử dụng lên đến 80 nghìn giờ làm việc trong điều kiện sử dụng, bảo trì đúng theo yêu cầu của Kawasaki Nhật Bản |
|
|
Thông tin tham khảo |
Bơm thủy lực Kawasaki Nhật Bản model K3V112DT là model bơm phổ biến trên thị trường, dùng chung với máy xúc đào Kobelco SK200-8, Kobelco SK210-8, Kobelco SK250-8, Sumitomo SH210-5. |
|
|
Bơm Điều Khiển |
||
|
Kiểu |
Bơm bánh răng 1 cấp |
|
|
Lưu lượng tối đa |
19,6 lít / ph |
|
|
Dung tích |
10 cc |
|
|
Hãng sản xuất |
Kawasaki Nhật Bản |
|
|
Xuất xứ |
Sản xuất hoàn thiện tại Hàn Quốc |
|
|
Mô tơ di chuyển |
||
|
Kiểu |
2 x Mô tơ piston hướng trục với phanh dừng |
|
|
Áp suất làm việc |
34,5 Mpa |
|
|
Hãng sản xuất |
Kawasaki |
|
|
Mô tơ quay toa |
||
|
Kiểu |
1 x Mô tơ piston hướng trục với phanh hãm |
|
|
Áp suất làm việc |
24.5 Mpa |
|
|
Hãng sản xuất |
Kawasaki |
|
|
Xi lanh thủy lực |
|
|
|
Xi lanh cần chính(2 chiếc) |
125 mm x 1221 mm x 85 mm |
|
|
Xi lanh tay cần |
135 mm x 1475 mm x 95 mm |
|
|
Xi lanh gầu |
120 mm x 1060 mm x 80 mm |
|
|
TRUYỀN ĐỘNG DI CHUYỂN VÀ PHANH |
||
|
Điều khiển lái |
2 cần điều khiển với bàn đạp |
|
|
Phương thức chuyền động |
Thủy tĩnh |
|
|
Lực kéo tối đa |
20.835 kg |
|
|
Khả năng leo dốc |
70% 350 |
|
|
Tốc độ di chuyển |
5.7 / 3,2 km/h |
|
|
Phanh thường |
Khóa thủy lực |
|
|
Phanh dừng |
Phanh cơ |
|
|
HỆ THỐNG QUAY TOA |
||
|
Phương thức truyền động |
Thủy tĩnh |
|
|
Giảm tốc |
Bộ bánh răng hành tinh |
|
|
Bôi trơn vành răng quay toa |
Ngập mỡ |
|
|
Phanh thường |
Khóa thủy lực |
|
|
Phanh hãm / khóa quay toa |
Phanh cơ dạng đĩa |
|
|
Tốc độ quay toa |
12,3 v/ph |
|
|
KHUNG GẦM |
||
|
Khung giữa |
Hình chữ X |
|
|
Khung xích |
Tiết diện – Hình hộp |
|
|
Làm kín của xích |
Được làm kín |
|
|
Hiệu chỉnh xích |
Thủy lực |
|
|
Số guốc xích (mỗi bên) |
46 |
|
|
Số con lăn đỡ (ga-lê)( mỗi bên) |
2 |
|
|
Số con lăn tỳ (ga-lê)(mỗi bên) |
7 |
|
|
DUNG LƯỢNG NƯỚC LÀM MÁT VÀ CÁC LOẠI DẦU (BỔ SUNG) |
||
|
Thùng nhiên liệu |
430 lít |
|
|
Nước làm mát |
20,4 lít |
|
|
Dầu động cơ |
24 lít |
|
|
Truyền động cuối, mỗi bên |
3,3 lít |
|
|
Truyền động quay toa |
6,6 lít |
|
|
Thùng dầu thủy lực |
330 lít |
|
|
TRỌNG LƯỢNG VẬN HÀNH (TƯƠNG ĐỐI) |
||
|
PC200-8 |
21.100 kg |
|
|
Guốc xích |
600 mm |
|
|
Áp suất trên nền |
0,46 kg / cm2 |
|
|
KÍCH THƯỚC |
|
|
|
Độ dài tổng thể |
9535 mm |
|
|
Chiều rộng |
2800 mm |
|
|
Chiều cao (từ cabin) |
2970 mm |
|
|
Chiều cao tổng thể (từ đỉnh cần) |
3040 mm |
|
|
Khoảng sáng tại đối trọng |
1022 mm |
|
|
Khoảng sáng gầm (tối thiểu) |
470 mm |
|
|
Độ dài tiếp đất của xích |
3370 mm |
|
|
Độ rộng tâm xích |
2200 mm |
|
|
Độ rộng guốc xích |
600 mm |
|
|
Bán kính quay phía sau |
2815 mm |
|
|
Bán kính quay phía trước |
3575 mm |
|
|
GẦU, TAY CẦN VÀ CẦN |
|
|
|
Dung tích gầu (SAE / PCSA) |
1,0 m3 |
|
|
Tấm chắn cạnh bên |
có |
|
|
Số lượng răng |
5 |
|
|
Loại gầu |
Gầu làm nặng |
|
|
Trọng lượng gầu |
780 kg |
|
|
Tỉ trọng vật liệu |
tới 1,8 tấn / m3 |
|
|
PHẠM VI HOẠT ĐỘNG
|
|
|
|
Chiều dài tay cần |
2925 mm |
|
|
Chiều dài cần chính |
5691 mm |
|
|
Độ đào cao tối đa |
9658 mm |
|
|
Độ cao đổ tối đa |
6829 mm |
|
|
Độ sâu đào tối đa |
6707 mm |
|
|
Tầm với đào tối đa |
9970 mm |
|
|
Lực đào của gầu ở công suất tối đa (SAE) |
138 kN |
|
|
Lực tay cần ở công suất tối đa(SAE) |
103 kN |
|
KHÁCH HÀNG VÀ ĐỐI TÁC