icon-message.png
0965 693 622
MÁY SAN GẠT CHANGLIN

GD 825A

Máy san Changlin  có giá bán rất hợp lý và được tin dùng bởi những nhà thầu thi công cao tốc tầm cỡ thế giới như Hyundai Hàn Quốc, Doosan Hàn Quốc…Tại thị trường Việt Nam, hàng trăm nhà thầu lớn nhỏ như tập đoàn Vingroup, tổng công ty Trường Sơn, công ty Phương Thành Tranconsin, công ty CP Lizen, công ty Viteccons... đều tin dùng máy san Changlin.

Hãy tham khảo, chia sẻ và cùng nhau thảo luận về “18 lý do tại sao nhà thầu nên chọn máy san Changlin”, chúng tôi hy vọng bạn sẽ là khách hàng tiếp theo!

Bản chào giá xin liên hệ ĐT/ Zalo: 096 259 6626

Yêu cầu báo giá

ĐỘNG CƠ

Model

Cummins QSM11/ Komatsu SAA6D125E

Kiểu

Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng,  phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước

Khí nạp

Turbo tăng áp

Kim phun

Kiểu kim phun điện tử

Số xi lanh

6

Đường kính xi lanh

125 mm

Hành trình piston

150 mm

Dung tích xi lanh

11,04 lít

Công suất (SAE J1349)

268 kW / 360 HP

Vòng tua máy

2100 vòng / phút

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 2

HỘP SỐ TỰ ĐỘNG

Kiểu

Hộp số tự động – full power shift với biến mô thủy lực

Tốc độ di chuyển

Tiến / Lùi

Số 1

5,4 km/h -   5,4 km/h

Số 2

8,2 km/h – 12,7 km/h

Số 3

12,7 km/h – 27,5 km/h

Số 4

19,3 km/h

Số 5

27,5 km/h

Số 6

41,0 km/h

TRUYỀN ĐỘNG CUỐI

Kiểu

Bánh răng côn xoắn giảm tốc truyền động cuối, xích truyền lực cho 4 bánh sau, vỏ hộp xích có thể xoay đảm bảo cho máy có độ ổn định cao và lực kéo chắc chắn trong suốt quá trình vận hành

Khung hộp truyền động

Vật liệu siêu bền, có khả năng chịu lực cao

Góc dao động tiến

130

Góc dao động lùi

130

CẦU TRƯỚC

Kiểu

Eliot đảo chiều

Góc dao động tổng

32 0

Góc nghiêng bánh trước (trái/ phải)

15 0

CẦU SAU

Kiểu

Trục sau nổi toàn phần, được làm từ thép chịu lực cao, trang bị khóa vi sai

Lực kéo

144 kN

LỐP

Lốp tiêu chuẩn

 

Lốp trước

18.00-25-28PR

Lốp sau

18.00-25-28PR

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu

Thủy lực toàn phần, vô lăng điều khiển với 1 xilanh lái tác động trực tiếp lên khớp nối

Góc nghiêng khung máy trái

250

Góc nghiêng khung máy phải

250

Góc lái phải

490

Góc lái trái

490

Bán kính quay nhỏ nhất

9,0 m

HỆ THỐNG PHANH

Kiểu

Phanh thủy lực đa đĩa ướt, ngâm trong dầu

Áp suất hệ thống phanh

6,9 mpa

Model bơm phanh

 HPT2-35/ HPT1-20/9

Phanh đỗ

Phanh thủy lực

KHUNG MÁY

 

Kiểu

Khung máy được phân định bởi 2 xi lanh thủy lực, phần khung hộp trước được làm từ các tấm thép hàn lại với nhau, thanh trước kiểu khối hộp mang lại tầm nhìn tốt và vận hành chính xác hơn

Kiểu

Hình chữ U chịu lực nén , cấu trúc hàn nguyên khối làm tăng độ cứng tối đa

VÀNH RĂNG TRUNG TÂM

Kiểu

Vành răng dược thiết kế để có thể tháo lắp rễ ràng, sử dụng vật liệu thép rèn cho độ bền cao, hoạt động rât êm, chính xác và chắc chắn

Kiểu dẫn động

Motor thủy lực

Góc xoay

3600

LƯỠI SAN

Kiểu

Lưỡi san thép cacbon siêu cứng điều khiển dễ dàng, chính xác bằng thủy lực, lưỡi cắt có thể thay thế rễ ràng

Kích thước

4920 mm X 695 mm X 25 mm

Kích thước mảnh lưỡi cắt thay thế

 

Điều khiển

Toàn bộ vị trí của lưỡi san có thể điều khiển bằng thủy lực từ vị trí của người vận hành

HỆ THỐNG THỦY LỰC

Bơm thủy lực chính

Bơm bánh răng kép cho hệ thống di chuyển và công tác

Model bơm

FFR074BLS2520

Áp suất làm việc

25 Mpa

Điều khiển

Van thủy lực phân phối kết hợp với khóa thủy lực

BẢNG ĐIỀU KHIỂN

Vị trí 

Bảng điều khiển được bố trí phía trên vô lăng giúp việc quan sát rất rễ ràng

Hiển thị

Thông số điện áp / đèn báo điện động cơ / đèn báo chiếu sáng và toàn bộ các thông số cần thiết cho hoạt động của máy san

Kiểu hiển thị

Đèn báo, đồng hồ kim và màn hình trung tâm

NƯỚC LÀM MÁT VÀ CÁC LOẠI DẦU

Diesel

540 lít

Dầu bôi trơn động cơ

28 lít

Dầu hộp số

40 lít

Dầu truyền động cuối  

120 lít

Dầu thủy lực

200 lít

TRỌNG LƯỢNG HOẠT ĐỘNG

Trọng lượng hoạt động tiêu chuẩn

28.000 kg

RĂNG CÀO VÀ DÀN CÀY SAU

Răng cào

Hình chữ V, có 11 răng 

Chiều rộng dàn cào

1325 mm

Chiều sâu đào

212 mm

Dàn cày sau

Loại 3 răng hoặc 5 răng

Chiều rộng dàn cày

2196 mm

Chiều sâu đào dàn cày

436 mm

KÍCH THƯỚC

Chiều dài tổng thể

12500 mm

Chiều dài cơ sở

7760 mm

Chiều cao đến nóc cabin

3700 mm

Chiều rộng lưỡi san

4920 mm

KHÁCH HÀNG VÀ ĐỐI TÁC